Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tay nắm cửa" (1)

tay nắm cửa
Tiếng Anh Cụm từdoor handle
Từ vựng của tôi
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.

swap_horiz Từ liên quan "tay nắm cửa" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "tay nắm cửa" (4)

Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.
Tay nắm cửa bên trong cũng phải đáp ứng các yêu cầu.
Inner door handles must also meet the requirements.